trắc nghiệm hàm số 12

747 bài tập trắc nghiệm cực trị hàm số lớp 12 luyện thi 2017 270 bài tập trắc nghiệm tiệm cận hàm số lớp 12 Quý thầy cô, các bạn và các em có thể xem tài liệu 300 câu trắc nghiệm tính đơn điệu của hàm số lớp 12 trực tiếp trên website. Cuối bài viết có đường link tải file về máy. 1 of 43 View on SlideShare Cũng như hai tài liệu trước đó. Bài tập trắc nghiệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số file Word+Pdf Tóm tắt kiến thức và bài tập trắc nghiệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số có đáp án A. KIẾN THỨC CƠ BẢN B. KỸ NĂNG CƠ BẢN C. BÀI Lý thuyết, Bài tập trắc nghiệm đường tiệm cận Bài tập trắc nghiệm Cực trị Hàm số có đáp án chi tiết đã được cập nhật. Để làm quen với các dạng bài hay gặp trong đề thi, thử sức với các câu hỏi khó giành điểm 9 - 10 và có chiến lược thời gian làm bài thi phù hợp, các em truy cập link thi Online học kì 2 môn Toán lớp 12 có đáp án Câu 1. Hàm số \ (f (x)\) có nguyên hàm trên K nếu: A. \ (f (x)\) xác định trên K. B. \ (f (x)\) có giá trị lớn nhất trên K. C . \ (f (x)\) có giá trị nhỏ nhất trên K. D. \ (f (x)\) liên tục trên K. Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai? Tổng hợp hơn 100 bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải cụ thể giúp học viên củng cầm cố lại kỹ năng và kiến thức và những dạng bài tập. Siêng đề trực thuộc chương 3, toán lớp 12 với là một trong những chuyên đề quan liêu trong số 1 trong phần toán luyện thi thpt QG. Wo Kann Ich Einen Mann Kennenlernen. TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ 12 Câu 1. Cho hàm số y = x³ – 3x. Tìm câu đúng trong các câu sau. A. Hàm số đồng biến trên khoảng –∞, –1 và nghịch biến trên 1, +∞ B. Hàm số không có cực trị C. Hàm số không có tính đơn điệu D. Hàm số đạt cực trị tại x = ±1 Câu 2. Cho hàm số y = . Tìm đáp án sai. A. Hàm số có tập xác định D = –2; 2 B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0 C. Hàm số có giá trị lớn nhất là 4 D. Hàm số nghịch biến trên –2; 0 Câu 3. Cho hàm số y = x4 – 2x². Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [–2; 2] lần lượt là A. 8 và 0 B. 8 và –1 C. 0 và –1 D. 1 và 0 Câu 4. Cho hàm số y = m ≠ –1. Tìm m để hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định. A. m –1 C. m > 1 D. m 0 thuộc loại hàm số A. mũ B. lũy thừa C. logarit D. đa thức Câu 10. Cho hàm số y = x > 0. Chọn đáp án đúng. A. Hàm số đồng biến trên 0; +∞ B. Hàm số nghịch biến trên 0; +∞ C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 D. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 Câu 11. Cho hàm số y = x > 0. Đạo hàm của hàm số trên là A. y’ = B. y’ = C. y = D. y = Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = ln sin x là A. tan x B. cos x ln sin x C. cos x sin x D. cot x Câu 13. Cho hàm số gx = 2x. Giá trị của g’1 là A. 2ln 2 B. ln 2 C. 0 D. 2 Câu 14. Cho hàm số y = x³ – 3x² + 3x. Tập nghiệm của bất phương trình y’ ≤ 0 là A. [–1; 1] B. 1; 2 C. R D. {1} Câu 15. Cho y = fx = ln 4x – x². Giá trị của f’2 là A. 0 B. 1 C. –1 D. không xác định. Câu 16. Cho hàm số y = Đạo hàm của hàm số là A. y’ = 3e2x1 + x B. y’ = 3e2x2x + 1 C. y = e2x6x + 1 D. y = e2x3x + 2 Câu 17. Cho hàm số y = x ln x. Tập xác định của hàm số là A. R B. 0; 1 C. 0; +∞ D. 1; +∞ Câu 18. Cho hàm số y = x + 1ex. Nghiệm của phương trình y’ – y = e² là A. 2 B. –2 C. 1/2 D. –1/2 Câu 19. Cho hàm số y = fx = ln x² + 1. Tìm câu sai. A. Hàm số có tập xác định là D = 0; +∞. B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0. C. Hàm số không có giá trị lớn nhất. D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0. Câu 20. Cho hàm số y = ex3 – x². Tập nghiệm của phương trình y’ = 0 là A. {1; –3} B. {–1; 3} C. {1; 3} D. {0} Câu 21. Cho hàm số y = x² – 2xe–x. Chọn đáp án đúng. A. Hàm số có đạo hàm y’ = exx² + 2x – 2 B. Hàm số có tập xác định D = R \ {0} C. Hàm số luôn nghịch biến trên R D. Hàm số có hai cực trị. Câu 22. Cho hàm số y = x² ln lg x có tập xác định là A. 0; +∞ B. 1; +∞ C. 2; +∞ D. 10; +∞ Câu 23. Cho hàm số y = ln x² + 1. Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ xo = –1 có hệ số góc bằng A. –2 B. –1 C. 1 D. 2 Câu 24. Hàm số y = x ln x đồng biến trên A. 1/e; +∞ B. 0; 1/e C. 0; +∞ D. 1; +∞ Câu 25. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x³ – 3x – 1 trên [0; 2] lần lượt là A. 3 và 0 B. 3 và –1 C. 1 và 0 D. 2 và 1 Câu 26. Cho hàm số y = . Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại A. x = 1 B. x = –1 C. x = 3 D. x = –1 V x = 3 Câu 27. So sánh không đúng là A. 2³ log1/2 6 Câu 28. Cho log2 x = + 1. Giá trị của biểu thức A = log1/2 x³ + log2 x³ là A. 3 B. 3 C. 1 – D. 1 Câu 29. Giá trị của biểu thức A = log9 15 + log9 18 – log9 10 là A. 3/2 B. 1/2 C. –2 D. –1 Câu 30. Giá trị của biểu thức A = 2 – loga a², với 0 0 B. m > –1 C. –1 0. C. Giá trị –log10 5 là nghiệm của phương trình. D. Phương trình có một nghiệm nguyên. Câu 10. Cho phương trình 8x+1 – = m. Tìm m để phương trình có nghiệm. A. m ≥ –2 B. m > 0 C. m 0 B. m ≥ 1 C. m > 5/2 D. m ≥ 2/5 Câu 14. Cho phương trình = 0. Số nghiệm là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 15. Cho phương trình = 2x. Chọn đáp án đúng. A. Phương trình trên không có nghiệm nguyên. B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt. C. Phương trình không có nghiệm hữu tỉ. D. Phương trình có một nghiệm x = 2. Câu 16. Cho phương trình = Giá trị nhỏ nhất của m để phương trình có nghiệm và nghiệm phương trình tương ứng với giá trị nhỏ nhất đó lần lượt là A. m = 2 và x = 1 B. m = 3 và x = 0 C. m = 2 và x = 0 D. m = 3 và x = 1 Câu 17. Cho phương trình 4x + 7x = 9x + 2. Số nghiệm của phương trình là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18. Giải phương trình sau 5x + 4x + 3x + 2x = 2–x + 3–x + 6–x – 2x³ + 5x² – 7x + 17. A. Phương trình không có nghiệm B. Phương trình có tập nghiệm S = {0} C. Phương trình có tập nghiệm S = {1} D. Phương trình có tập nghiệm S = {2} Câu 19. Cho phương trình = –x² + 8x – 16. Kết luận nào đúng? A. Phương trình vô nghiệm B. Phương trình có một nghiệm duy nhất C. Phương trình có nghiệm x = 4 D. Phương trình có nghiệm x 0 và có 2 nghiệm B. x > 0 và có 1 nghiệm C. x ≥ 1 và có 2 nghiệm D. x ≥ 1 và có 1 nghiệm Câu 31. Cho phương trình 6logx 2 – log4 x = –7. Tập nghiệm của phương trình là A. {–2/3; 3} B. {4–1/3; 8} C. {1/3; 4} C. {1/8; 2} Câu 32. Giải phương trình log3 x² + x – 12log3 x + 11 – x = 0. A. S = {9; 3} B. {1; 2} C. {3; 6} D. {1; 9} Câu 33. Giải phương trình = 0. A. {3²; 35} B. {3²; 350} C. {3²; 310} D. {3²; 325} Câu 34. Cho phương trình . Số nghiệm của phương trình là A. Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 12 có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là một phần rất quan trọng thường xuyên gặp trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán, đặc biệt trong những năm gần đây. Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Cực trị của hàm số sẽ giúp các học sinh lớp 12 nắm chắc kiến thức về dạng bài của chương cực trị này, từ đó đạt kết quả cao tròn kì thi quan trọng sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm sốCâu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốBài tập trắc nghiệm cực trị của hàm số và điểm uốn Có đáp ánBài tập trắc nghiệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số Có đáp án xin gửi tới bạn đọc bài viết Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Cực trị của hàm số để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 62 câu hỏi trắc nghiệm về môn Toán lớp 12 cực trị của hàm số. Bài tập trắc nghiệm có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây BẬC BATìm điểm cực đại, cực tiểu của hàm sốCâu 1. Điểm cực tiểu của hàm số y = -x3 + 3x +4 làA. x = -1B. x = 1C. x = -3D. x = 3Câu 2 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 3x - 4x3 làA. 1/2;-1B. -1/2;1C. -1/2;-1D. 1/2;1ĐÁP ÁN1A 2D 3A 4A 5A 6A 7D 8D 9D 10B11C 12C 13A 14C 15C 16A 17C 18A 19B 20B21A 22C 23C 24C 25B 26A 27B 28A 29A 30A31D 32C 33A 34A 35A 36D 37A 38C 39A 40C41D 42C 43A 44D 45D 46A 47D 48B 49D 50D51D 52D 53C 54B 55A 56C 57A 58C 59B 60D61C 62DTrên đây vừa giới thiệu tới các bạn Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 Cực trị của hàm số, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Toán lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

trắc nghiệm hàm số 12