bài tập tính từ ghép
Bài tập số 1: Hãy đặt 3 câu có chứa tính từ và cụm tính từ. Lan đi đôi giày trông rất đẹp. Ánh nắng chói chang chiếu qua khung cửa sổ. Bầu trời hôm nay trong xanh vời vợi. Bài tập số 2: Hãy đặt câu dùng tính từ để chỉ: Tính tình: Mai là một cô gái hiền lành, nết na.
Từ ghép chính phụ : Lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, cười nụ. Từ ghép đẳng lập : Suy nghĩ, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, chài lưới. 2. Bài tập này yêu cầu các em điền thêm tiếng vào sau các tiếng đã có trong bài tập để tạo thành từ ghép chính phụ. Để làm bài
Tính từ ghép trong tiếng Anh (Compound adjective) là một dạng đặc biệt của tính từ tiếng Anh. Tính từ ghép có thể được thành lập từ 2 từ vựng khác nhau trở nên. Tính từ ghép bắt buộc phải có dấu gạch nối để liên kết các thành phần với nhau trừ một số trường
Để làm bài tốt hơn các em có thể tham khảo thêm Phương pháp phân biệt từ ghép và từ láy hoặc bài 4 Cách phân biệt từ ghép và từ láy. Bài 1. Phân các từ ghép sau thành 2 loại : Học tập, học đòi, học hỏi, học vẹt, học gạo, học lỏm, học hành, anh cả, anh em, anh trai
Chuẩn mực sử dụng từ; Ôn tập văn biểu cảm; Bài 15. Sài Gòn tôi yêu; Mùa xuân của tôi; Luyện tập sử dụng từ; Trả bài tập làm văn số 3; Bài 16. Ôn tập tác phẩm trữ tình; Ôn tập phần tiếng việt; Kiểm tra tổng hợp cuối học kì 1; Bài 17. Ôn tập tác phẩm trữ tình
Wo Kann Ich Einen Mann Kennenlernen. Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh có đáp ánÔn tập Từ loại Tiếng Anh Tính từ ghépBạn đã nghe qua thuật ngữ "tính từ ghép" trong tiếng Anh, vậy tính từ ghép là gì và cách thành lập tính từ ghép như thế nào? Trong bài viết này, VnDoc sẽ giới thiệu với bạn Tính từ ghép trong tiếng Anh vô cùng thú vị. Mời các bạn tham dung tài liệu ôn tập Tính từ ghép Tiếng AnhÔn tập Từ loại Tiếng Anh Tính từ ghép1. Tính từ ghép là gì?2. Cách thành lập tính từ ghép3. Luyện tập1. Tính từ ghép là gì?Tính từ ghép Compound adjective là tính từ gồm 2 hoặc nhiều từ khác nhau, được liên kết với nhau bằng dấu gạch nối -. Chúng được dùng để bổ nghĩa cho danh từ và luôn đứng trước danh dụ hand-made làm bằng tay => hand-made gift well-known nổi tiếng => well-known artist long-lasting lâu dài => long-lasting relationship2. Cách thành lập tính từ ghépCấu trúc tính từ ghép trong tiếng anh được tạo ra bằng cách ghép tính từ với tính từ, danh từ với tính từ, hay thậm chí với phân từ. Dưới đây là các loại tính từ ghép phổ biến trong tiếng Tính từ + Tính từ I will follow the north-west direction. Tôi sẽ đi theo hướng dẫn chỉ phía tây bắc She has the blue-black eyes. Cô ấy có đôi mắt màu xanh đen Just look at the top - right corner of the TV. Hãy nhìn vào góc phải màn hình TVb. Tính từ + Danh từ Do you know this red-carpet even? Anh có biết đến sự kiện rải thảm đỏ này không It’s a deep-sea treasure. Nó là kho báu dưới biển sâu I want to find a part –time job. Tôi muốn tìm 1 công việc bán thời gianc. Danh từ + Tính từ I hate sitting in the ice-cold room like this. Tôi ghét ngồi trong 1 căn phòng lạnh như đá như thế này She has a snow-white skin. Cô ấy có 1 làn da trắng như tuyết Do you have any sugar-free cupcakes? Chú có cái bánh ngọt nào không đường không?d. Quá khứ phân từ + danh từ/tính từ/trạng từ mang nghĩa bị động- Với trạng từ Son Tung MTP singer is very well-known. Ca sĩ Sơn Tùng MTP rất nổi tiếng, được nhiều người biết đến Don’t worry! The company is now running like a well-oiled machine. Đừng lo lắng, công ty giờ đây vận hành trơn ru như máy được tra dầu- Với tính từ Let’s go to the supermarket! We can have some ready-made food there. Tới siêu thị đi. Chúng ta có thể chọn vài món ăn được làm sẵn ở đó Tom is a full-grown kid. Tom là 1 đứa trẻ phát triển đầy đủ- Với danh từ This is the hand-made gift. Đây là quà được làm thủ công My husband gave me these silver-palted earings. Chồng tôi đã tặng tôi đôi bông tai mạ bạc nàye. Hiện tại phân từ + danh từ/tính từ/trạng từ mang nghĩa chủ động- Với tính từ He is a good-looking guy. Anh ấy là 1 gã đẹp trai Do you have to wear this close-fitting suit? Em có cần thiết phải mặc bộ đồ bó sát vậy không?- Với danh từ “Father and daughter is one of the most heart-breaking movies I’ve ever seen. Cha và con gái là 1 trong những bộ phim cảm động nhất tôi từng xem There are some top-ranking songs you might want to hear. Có 1 vài bài hát xếp hạng đầu mà em có thể muốn nghe đó- Với trạng từ We need a forward-thinking leader for this position. Chúng ta cần 1 người lãnh đạo biết nhìn xa trông rộng cho vị trí nàyf. Từ chỉ số lượng + Danh từ You’re sitting under the 100-year tree. Cậu đang ngồi dưới cái cây 100 tuổi đó Can you carry a fifty-kilo box to the 3rd floor? Anh có thể bưng cái hộp 50 kg lên lầu 3 được không vậy? My 13-year-old son is the best student in class. Đứa con trai 13 tuổi của tôi là học sinh giỏi nhất lớp My wife has a 5000-dollar dog. Vợ của tôi có 1 con chó trị giá $5000 This hous has a 300-person capacity. Ngôi nhà này có sức chứa 300 ngườig. Tính từ + Danh từ + -ed mang nghĩa là có The grey-haired girl looks familiar. Cô gái có tóc màu xám trông quen lắm Uncle Ho is a strong-minded leader. Bác Hồ là 1 nhà lãnh đạo có tinh thần rất mạnh mẽ Amanda is a slow-witted student. Amanda là 1 học sinh chậm hiểuh. Những cách kết hợp khác của tính từ ghép Hard-up hết sạch tiền Day-to-day hàng ngày All-out hết sức Well-off khấm khá, khá giả So-so không tốt lắm Per capita tính theo đầu người3. Luyện tập1. Choose the correct answer for each following A man who has got white teeth is __________________.[ ]a white-toothing man[ ]a white-toothed man[ ]a white-teethed man2 A train which moves slowly is __________________.[ ]a moving-slow train[ ]a slow-moved train[ ]a slow-moving train3 A mountain on which some snow has fallen down is __________________.[ ]a covered-snow mountain[ ]a snow-covered mountain[ ]a mountain snow-covered4 People who don't easily see with the ideas of the others are __________________. [ ]narrow-minded people[ ]narrow-mind people[ ]narrow-minding people5 A tablecloth which is very white is __________________.[ ]a white-snow tablecloth[ ]a snow-white tablecloth[ ]a white-snowing tablecloth6 A flower which smells nice is __________________.[ ]a sweet-smelling flower[ ]a sweet-smell flower[ ]a sweet-smelt flower7 Someone who plays tennis is __________________.[ ]a tennis-played person[ ]a tennis-player person[ ]a tennis-playing person8 A woman who's got blond hair is __________________.[ ]a hair-faired woman[ ]a fair-haired woman[ ]a fair-hair woman9 A baby who is seven months old is __________________.[ ]a seven-month-old baby[ ]a seven-months-old baby[ ]a seven-monthed-old baby10 A polite child is a __________________.[ ]a well-brought up child[ ]a well-bring up child[ ]a well-bringing up child11 A lamp whose shade is red is __________________.[ ]a shade-red lamp[ ]a red-shading lamp[ ]a red-shaded lamp12 Dresses which are as yellow as a lemon are __________________.[ ]yellow lemon dresses[ ]lemon-yellow dresses[ ]lemon yellowed dresses13 Someone who is tolerant and placid is __________________.[ ]an easy-going person[ ]an easy-gone personANSWERS1 a white-toothed man 2 a slow-moving train 3 a snow-covered mountain4 narrow-minded people 5 a snow-white tablecloth 6 a sweet-smelling flower7 a tennis-playing person 8 a fair-haired woman 9 a seven-month-old baby10 a well-brought up child 11 a red-shaded lamp 12 lemon-yellow dresses13 an easy-going person2. Compound adjectives exercises. Fill in the gaps with the compound adjectives in English to complete the sentences below. The adjectives should correspond to the first sentence and denote the meaning expressed in The child behaves well. He is a ______________ That man dresses in a scruffy manner. He is a __________________ This film star is very conscious of her image. This film star is very It takes ten minutes to drive from my house to work. It is a _____________ drive from my house to They planned the attack in a very clever way. It was a very My dog has got short legs. It is a _______________ That man always looks rather angry. He is a rather ___________ His degree course took five years to complete. It was a ________________ degree What’s the name of that perfume that smells horrible? What is the name of that _______________ Only members who carry their cards are allowed inside. Only ___________ members are allowed KEY1. well-behaved 2. scruffily-dressed 3. mage-conscious4. ten-minute 5. cleverly-planned 6. short-legged7. angry-looking 8. five-year 9. horrible-smelling10. cards-carryingTrên đây là toàn bộ nội dung của Từ loại Tiếng Anh Tính từ ghép. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản khác như Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy.
bài tập tính từ ghép